Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Lan”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Soạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/5/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: B23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2016 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Lạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 8 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tiến châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.