Tìm thấy 977 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Trìhh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 29/07/1972 28-88 1/50000