Tìm thấy 977 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phúc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Yên Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2031 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tự Lập Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/05/1969 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Yên lập - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Giác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 29/07/1972 28-88 1/50000