Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Chuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Chuyên Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971
  2. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971