Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Cẩm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Phổ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguỹen Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Binh nhất: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Bình - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/06/1966 Mai táng ban đầu: Làng Tà Sủng