Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Cẩm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Rơm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bày Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trí Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viét Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Bình - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 17/06/1966 Mai táng ban đầu: Làng Tà Sủng