Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Nam Tiền - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viên Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phú Bửu - Xuyên Mộc - Bà Rịa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Sơn hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Châu Cạn - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Hiệp Hòa - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Lạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Thanh Lảng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.