Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đọt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970