Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Then Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970