Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghênh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970