Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Yết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Chiểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Keng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Khương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Giát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Gộp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Mô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970