Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chén Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 Quê quán: Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tông Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: BT36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.