Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lựa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thiệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tại Sân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970