Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Lảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970