Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C 18 - E4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4534 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuyên Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: X11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Chăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Chược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Toại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970