Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: D - M - T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tôn Hơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng CT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Toàn Lân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quất Liệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E1 - D21 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C9 K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Quyết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Tiến Năm sinh: 18/3/1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Dương Phú Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ph. Phú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 745 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Chì Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 776 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Nhơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970