Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Phú Xuyên, Phú Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Xuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970