Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Luyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 215 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Luyện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Luyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- nguyễn văn luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Luyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 250 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.