Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Lấp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Biền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Lập Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: M5 - K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiệu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ An Hưng Lấp Vò - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: K30 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: 89 - Phú Doãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão Hy sinh: 08/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích