Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Khai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sớm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 1- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972
  2. Nguyễn Phú Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (98-6)09 Kon Tum m3 1/10000