Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Khai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Phú Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Toại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Yên Khai - Thanh Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tin Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Khai Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1973 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1975 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: C12 - D150 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Nin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn An Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.