Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Khai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  2. nguyễn viết khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vinh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 248 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Phú Khương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Đông Hương - Yên Bái - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đào Cao Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1777 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Sơn Lôi - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 1- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972
  2. Nguyễn Phú Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (98-6)09 Kon Tum m3 1/10000