Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Hào”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: NN:1966 - Đơn Vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyển Xuân Hảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Cát lâm - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Thiệu Phụ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hảo Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hảo Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Hào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969
  2. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969
  3. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969
  4. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triền- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969