Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Chuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chuyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Phương Lâu - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tá Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Phú tiên - Hải Hưng Đơn vị: D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971