Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Đệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 260 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 379 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Rach Des - Karalai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Để Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Đại Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)