Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Phú Đệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn thị dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hiếu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 Quê quán: TT Sông Cầu, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)