Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phụng Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P33 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phùng Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú Tờ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Đàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Dân Năm sinh: 30/10/1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách