Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phương Lô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Mẫu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Sản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Thuần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/8/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 32/2/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: - Q Hương Điền- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số 193 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 734 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách