Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hội (Hợi) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Quốc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1891 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823