Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phước Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2907 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2911 Xem chi tiết →
- Nguyễn phú Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn phú Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (22-89)04 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1942 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823