Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phú Lều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Nha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Sang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Ta Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Thao Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Từ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Chình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Vũ Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Xinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823