Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phú Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Củ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Du Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Dẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Lân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Lý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách