Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phước Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phước Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phước Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phước Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phụ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn phước Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 168 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách