Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 200 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phường Văn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2900 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 61 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2912 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2908 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 591 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Khuông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 296 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn phước thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô chẵn Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823