Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hòa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1337 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/8/1981 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1050 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1064 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823