Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phương Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Bật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C11D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2889 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 801 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2892 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách