Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phú Nhọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 934 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 145 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 925 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Am Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Khánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 193 · Hàng 11 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách