Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phụ Trịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phụ Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phục Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phụng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phụng Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn phúc Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn phước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn phước Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn phước Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  15. nguyễn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hồng Nguyễn Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2909 Xem chi tiết →
  17. Lê Nguyên Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phuơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 374 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách