Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.

  1. Nguyễn Phú Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Tảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 376 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Xuất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú ái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú ích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Điểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Đát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 369 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  4. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
  5. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 191 người trong các danh sách