Tìm thấy 1.045 hồ sơ cho “Nguyễn Phú”.
- Nguyễn Phước Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 266 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 456 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/08/1967
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823