Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Phùng Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đ Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đ Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1931 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Phụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hoằng Phụng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: V22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Tiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phùng Hoàng - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2001 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1251 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1652 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1640 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 900 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1689 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1566 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 493 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 628 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1592 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1695 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1711 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phùng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phùng Thọ- Thanh Trường- Thnah Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường số 8-500m hướng Đông Bắc