Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Pháp”.

  1. Nguyễn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 264 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 693 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/06/1975 Quê quán: Đức Linh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Pháp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Pháp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An quang-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 31/12/1977 2774
  2. Nguyễn Pháp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 4/4/1975
  3. Nguyễn Văn Pháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 139, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  4. Nguyễn Pháp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1975