Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Oánh”.
- Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Oánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng p · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 21/5/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/3/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
- Nguyễn Quang Oanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: x21 73-212 Đắc Mót Lốp, mộ số 2
- Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.07.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969