Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Nuôi”.

  1. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu B7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1875 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1953 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình xây dựng Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Nuôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 07/06/1968
  3. Nguyễn Đức Nuôi C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Châu Sơn, Hương Tàn, Hương Khê Hy sinh: 16/05/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1969
  5. Nguyễn Sỹ Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 40 người trong các danh sách