Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: An đức - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1986 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D11 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Giảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1