Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Xóm chè-Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2133 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Tân tiến-Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2984 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1504 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Xanh Đông - Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1668 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/00/1978 Quê quán: Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3732 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1969 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/03/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/05/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 02/10/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh Tỉnh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1974 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyên Viết Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1