Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4269 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2603 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1981 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Cúc Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Yên Thụy - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phú Văn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/12/1987 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Không quân Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1980 Quê quán: Xích Thỏ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1981 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1989 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1