Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3336 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2452 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2134 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2391 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3665 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3666 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1505 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1572 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1590 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1848 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2077 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2222 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1