Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Giao Lam - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 Quê quán: Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1980 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3137 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khương Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1884 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Săn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3074 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3336 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1
  3. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/10/1975
  4. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/10/1975