Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Bì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Bưởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc My Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đặng Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đặng Soạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E6 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thị trấn Chờ - Yên Phong - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1980 Quê quán: Lai Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: VT E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E777 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1